Từ điển HSK / 清明节
清明节
QīngmíngjiéHán Việt: thanh minh tiếtdanh từ
tiết Thanh Minh
Ví dụ
清明节人们去给先人扫墓。
Qīngmíngjié rénmen qù gěi xiānrén sǎomù.
Tiết Thanh Minh người ta đi tảo mộ cho tổ tiên.
Cách viết
清
明
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过清明节 — đến tiết Thanh Minh
- 清明节扫墓 — tảo mộ dịp Thanh Minh
Từ cùng chữ
清 thanhCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.