Từ điển HSK / 清明节

清明节

Qīngmíngjié

Hán Việt: thanh minh tiếtdanh từ

tiết Thanh Minh

Ví dụ

清明节人们去给先人扫墓。

Qīngmíngjié rénmen qù gěi xiānrén sǎomù.

Tiết Thanh Minh người ta đi tảo mộ cho tổ tiên.

Cách viết

清
明
节

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 过清明节 — đến tiết Thanh Minh
  • 清明节扫墓 — tảo mộ dịp Thanh Minh

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK