Từ điển HSK / 清化
清化
QīnghuàHán Việt: ✓ thanh hoádanh từ
Thanh Hoá (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是清化人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Qīnghuà rén.
Tôi có một người bạn quê ở Thanh Hoá.
Cách viết
清
化
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 清化省 — tỉnh Thanh Hoá
- 去清化 — đi Thanh Hoá
- 清化人 — người Thanh Hoá
Từ cùng chữ
清 thanhCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.