Cây Hán Việt / 河
河
héHán Việt: hàcấp 3
sông; con sông
Trang chữ 河 →8 từ ghép chứa 河 · dễ trước
- 河流héliúhà lưusông; sông ngòicấp 5
- 河畔hépànhà bạnbờ sông, ven sôngcấp 7-9
- 运河yùnhévận hàkênh đào; con kênh nhân tạo dùng cho giao thông hoặc thủy lợicấp 7-9
- 河内Hénèi✓ hà nộiHà Nội
- 河粉héfěnhà phấnphở
- 河静Héjìng✓ hà tĩnhHà Tĩnh (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 河江Héjiāng✓ hà giangHà Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 河北Héběi✓ hà bắcHà Bắc (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.