Từ điển HSK / 河粉
河粉
héfěnHán Việt: hà phấndanh từ
phở
Ví dụ
早上我常常吃一碗河粉。
Zǎoshang wǒ chángcháng chī yī wǎn héfěn.
Buổi sáng tôi thường ăn một tô phở.
Cách viết
河
粉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃河粉 — ăn phở
- 牛肉河粉 — phở bò
- 一碗河粉 — một tô phở
Từ cùng chữ
河 hàCả họ 8 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.