Cây Hán Việt / 粉
粉
fěnHán Việt: phấncấp 6
bột, phấn (dạng bột mịn); (màu) hồng, hồng phấn
Trang chữ 粉 →8 từ ghép chứa 粉 · dễ trước
- 面粉miànfěndiện phấnbột mìcấp 6
- 奶粉nǎifěnnãi phấnsữa bộtcấp 6
- 淀粉diànfěnđiến phấntinh bộtcấp 7-9
- 粉末fěnmòphấn mạtbột; mạt vụn nhỏ mịncấp 7-9
- 粉丝fěnsīphấn tymiến; bún tàu (làm từ tinh bột)cấp 7-9
- 粉丝fěnsīphấn tyfan; người hâm mộ; người ái mộcấp 7-9
- 粉碎fěnsuìphấn toáivụn nát; tan tành; nát vụn thành bột; nghiền nát; đập tan (âm mưu, kế hoạch)cấp 7-9
- 河粉héfěnhà phấnphở
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.