Cây Hán Việt / 粉

粉

fěnHán Việt: phấncấp 6

bột, phấn (dạng bột mịn); (màu) hồng, hồng phấn

Trang chữ 粉 →

8 từ ghép chứa 粉 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.