Cây Hán Việt / 山
山
shānHán Việt: sơncấp 3
núi
Trang chữ 山 →21 từ ghép chứa 山 · dễ trước
- 山区shānqūsơn khukhu vực miền núicấp 5
- 山顶shāndǐngsơn đỉnhđỉnh núicấp 6
- 山峰shānfēngsơn phongngọn núi, đỉnh núi nhọncấp 6
- 山坡shānpōsơn phasườn núi, triền dốc, sườn đồicấp 6
- 人山人海rénshān-rénhǎinhân sơn nhân hảingười đông như nêm, biển người, đông nghìn nghịtcấp 6
- 火山huǒshānhoả sơnnúi lửacấp 7-9
- 江山jiāngshān✓ giang sơngiang sơn, non sông đất nước; chính quyền, cơ đồcấp 7-9
- 山川shānchuānsơn xuyênsông núi; non sông; cảnh vật thiên nhiên, đất nướccấp 7-9
- 山谷shāngǔsơn cốcthung lũng; khe núicấp 7-9
- 山岭shānlǐngsơn lĩnhdãy núi; đỉnh núi trùng điệpcấp 7-9
- 山脉shānmàisơn mạchdãy núi; mạch núicấp 7-9
- 山寨shānzhài✓ sơn trạisơn trại; đồn lũy trên núi (nghĩa gốc); nhái; giả; sao chép, không chính hãngcấp 7-9
- 雪山xuěshāntuyết sơnnúi tuyết; núi phủ tuyết quanh nămcấp 7-9
- 冰山一角bīngshān-yìjiǎobăng sơn nhất giácphần nổi của tảng băng chìm; phần nhỏ lộ ra của một vấn đề lớncấp 7-9
- 愚公移山yúgōng-yíshānngu công di sơnNgu Công dời núi; có lòng kiên trì bền bỉ, không sợ gian khó, quyết làm đến cùng ắt thành côngcấp 7-9
- 爬山páshānba sơnleo núi
- 谅山Liàngshānlượng sơnLạng Sơn (tỉnh của Việt Nam)
- 山竹shānzhúsơn trúcmăng cụt
- 山萝Shānluó✓ sơn laSơn La (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 山东Shāndōng✓ sơn đôngSơn Đông (địa danh Trung Quốc)
- 山楂shānzhā✓ sơn traquả táo gai; sơn tra
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.