Từ điển HSK / 山萝
山萝
ShānluóHán Việt: ✓ sơn ladanh từ
Sơn La (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是山萝人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Shānluó rén.
Tôi có một người bạn quê ở Sơn La.
Cách viết
山
萝
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 山萝省 — tỉnh Sơn La
- 去山萝 — đi Sơn La
- 山萝人 — người Sơn La
Từ cùng chữ
山 sơnCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.