Từ điển HSK / 谅山
谅山
LiàngshānHán Việt: lượng sơndanh từ
Lạng Sơn (tỉnh của Việt Nam)
Ví dụ
谅山在中越边境上。
Liàngshān zài Zhōng Yuè biānjìng shàng.
Lạng Sơn nằm trên biên giới Việt - Trung.
Cách viết
谅
山
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 谅山省 — tỉnh Lạng Sơn
- 去谅山 — đi Lạng Sơn
- 谅山口岸 — cửa khẩu Lạng Sơn
Từ cùng chữ
谅 lượng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.