Từ điển HSK / 山楂
山楂
shānzhāHán Việt: ✓ sơn tradanh từ
quả táo gai; sơn tra
Ví dụ
吃多了可以喝点山楂水帮助消化。
Chī duō le kěyǐ hē diǎn shānzhā shuǐ bāngzhù xiāohuà.
Ăn nhiều quá có thể uống chút nước sơn tra cho dễ tiêu.
Cách viết
山
楂
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃山楂 — ăn sơn tra
- 山楂片 — lát sơn tra
- 冰糖山楂 — sơn tra tẩm đường
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.