Từ điển HSK / 不辞而别
不辞而别
Hán Việt: bất từ nhi biệtthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
ra đi không một lời từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
Tốc độ
Ví dụ
他连夜不辞而别,谁也没通知。
tā liányè bùcí'érbié, shéi yě méi tōngzhī.
Anh ta lặng lẽ ra đi trong đêm, chẳng báo cho ai.
Cách viết
不
辞
而
别
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 悄悄不辞而别 — lặng lẽ bỏ đi
- 不辞而别的客人 — vị khách bỏ đi không lời
- 突然不辞而别 — đột ngột rời đi
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.