Cây Hán Việt / 辞
辞
cíHán Việt: từcấp 7-9
từ biệt; xin thôi việc; sa thải; từ chối không nhận; lời lẽ, ngôn từ, lời văn
Trang chữ 辞 →9 từ ghép chứa 辞 · dễ trước
- 辞职cízhí✓ từ chứctừ chức; xin nghỉ việccấp 5
- 辞呈cíchéngtừ trìnhđơn xin từ chức, đơn xin thôi việccấp 7-9
- 辞典cídiǎn✓ từ điểntừ điểncấp 7-9
- 辞退cítuìtừ thoáisa thải, cho thôi việc; từ chối không nhậncấp 7-9
- 告辞gàocí✓ cáo từcáo từ; xin phép ra vềcấp 7-9
- 推辞tuīcíthôi từtừ chối, khước từ, thoái thác (lời mời, chức vụ)cấp 7-9
- 言辞yáncí✓ ngôn từlời lẽ, ngôn từ, câu chữ (khi nói hoặc viết)cấp 7-9
- 致辞zhìcítrí từđọc diễn văn; phát biểu (trong nghi lễ)cấp 7-9
- 不辞而别bùcí’érbiébất từ nhi biệtra đi không một lời từ biệt, lặng lẽ bỏ đicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.