Từ điển HSK / 过问
过问
Hán Việt: quá vấnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
hỏi han; để tâm đến; can thiệp; ngó ngàng tới
Tốc độ
Ví dụ
这件事领导一直很重视,经常过问进展。
zhè jiàn shì lǐngdǎo yìzhí hěn zhòngshì, jīngcháng guòwèn jìnzhǎn.
Việc này lãnh đạo luôn coi trọng, thường xuyên hỏi han tiến độ.
Cách viết
过
问
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 无人过问 — không ai đoái hoài
- 亲自过问 — đích thân hỏi đến
- 过问此事 — can thiệp việc này
Từ cùng chữ
过 quáCả họ 43 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.