Cây Hán Việt / 问
问
wènHán Việt: vấncấp 1
hỏi
Trang chữ 问 →17 từ ghép chứa 问 · dễ trước
- 请问qǐngwènthỉnh vấnxin hỏi; cho hỏi (mở đầu khi hỏi ai điều gì)cấp 1
- 问题wèntí✓ vấn đềcâu hỏi; vấn đềcấp 1
- 访问fǎngwènphỏng vấnthăm; viếng thăm; truy cập (trang web)cấp 5
- 提问tíwènđề vấnđặt câu hỏi, nêu câu hỏicấp 5
- 问卷wènjuànvấn quyểnbảng câu hỏi, phiếu khảo sátcấp 5
- 询问xúnwèntuân vấnhỏi, hỏi thăm, tra hỏicấp 5
- 疑问yíwèn✓ nghi vấnthắc mắc; nghi vấncấp 5
- 顾问gùwèn✓ cố vấncố vấn; người tư vấncấp 6
- 学问xuéwen✓ học vấnhọc vấn, kiến thức; điều đáng học hỏicấp 6
- 反问fǎnwèn✓ phản vấnhỏi vặn lại, phản vấn; đặt câu hỏi tu từcấp 7-9
- 过问guòwènquá vấnhỏi han; để tâm đến; can thiệp; ngó ngàng tớicấp 7-9
- 慰问wèiwènuỷ vấnthăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm động viêncấp 7-9
- 问候wènhòuvấn hậuthăm hỏi; hỏi thăm; gửi lời chàocấp 7-9
- 问世wènshìvấn thếra đời; ra mắt; xuất hiện (tác phẩm, sản phẩm)cấp 7-9
- 质问zhìwèn✓ chất vấnchất vấn; truy hỏi; vặn hỏi (gay gắt)cấp 7-9
- 追问zhuīwèntruy vấntruy hỏi; hỏi gặng; hỏi đến cùngcấp 7-9
- 不耻下问bùchǐ-xiàwènbất sỉ hạ vấnkhông thẹn khi hỏi người kém hoặc dưới mình; ham học hỏicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.