Từ điển HSK / 请问
请问
Hán Việt: thỉnh vấnđộng từHSK 3.0 cấp 1
xin hỏi; cho hỏi (mở đầu khi hỏi ai điều gì)
Tốc độ
Ví dụ
请问,洗手间在哪儿?
qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Cách viết
请
问
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 请问一下 — xin hỏi một chút
- 请问您 — xin hỏi ông/bà
- 我想请问 — tôi muốn xin hỏi
Từ cùng chữ
请 thỉnhCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.