Từ điển HSK / 申请
申请
Hán Việt: thân thỉnhđộng từHSK 3.0 cấp 4
xin; nộp đơn; đăng ký
Tốc độ
Ví dụ
他申请去美国留学。
tā shēnqǐng qù Měiguó liúxué.
Anh ấy xin đi du học Mỹ.
Cách viết
申
请
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 申请工作 — xin việc
- 申请签证 — xin visa
- 提出申请 — đưa ra đơn xin
Từ cùng chữ
申 thân
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.