Từ điển HSK / 请客
请客
Hán Việt: thỉnh kháchđộng từHSK 3.0 cấp 3
mời khách; chiêu đãi (đãi tiệc)
Tốc độ
Ví dụ
今天我请客,大家别客气。
jīntiān wǒ qǐngkè, dàjiā bié kèqi.
Hôm nay tôi mời, mọi người đừng khách sáo.
Cách viết
请
客
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 请客吃饭 — mời ăn cơm
- 我请客 — tôi mời
- 请客喝茶 — mời uống trà
Từ cùng chữ
请 thỉnhCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.