Cây Hán Việt / 请
请
qǐngHán Việt: thỉnhcấp 1
mời; xin mời (dùng lịch sự khi nhờ/mời ai)
Trang chữ 请 →13 từ ghép chứa 请 · dễ trước
- 请问qǐngwènthỉnh vấnxin hỏi; cho hỏi (mở đầu khi hỏi ai điều gì)cấp 1
- 请假qǐngjiàthỉnh giảxin nghỉ phépcấp 3
- 请客qǐngkèthỉnh kháchmời khách; chiêu đãi (đãi tiệc)cấp 3
- 申请shēnqǐngthân thỉnhxin; nộp đơn; đăng kýcấp 4
- 邀请yāoqǐngyêu thỉnhmời (tham dự)cấp 4
- 聘请pìnqǐngsính thỉnhmời; thuê (người có chuyên môn về làm việc)cấp 5
- 请教qǐngjiào✓ thỉnh giáothỉnh giáo; xin chỉ dạy; hỏi ý kiếncấp 5
- 请求qǐngqiú✓ thỉnh cầuthỉnh cầu; yêu cầu; xin; lời thỉnh cầu; yêu cầucấp 5
- 敬请jìngqǐngkính thỉnhkính mời, trân trọng đề nghị (kính ngữ, dùng trong văn viết lịch sự)cấp 7-9
- 请柬qǐngjiǎnthỉnh giảnthiệp mời, giấy mờicấp 7-9
- 请示qǐngshìthỉnh kỳxin chỉ thị, thỉnh thị, xin ý kiến (cấp trên)cấp 7-9
- 请帖qǐngtiěthỉnh thiếpthiệp mời, giấy mờicấp 7-9
- 申请表shēnqǐngbiǎothân thỉnh biểuđơn đăng ký, mẫu đơn
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.