Từ điển HSK / 穿过
穿过
Hán Việt: xuyên quáđộng từHSK 3.0 cấp 6
đi xuyên qua, băng qua, len qua
Tốc độ
Ví dụ
我们穿过树林来到河边。
wǒmen chuānguò shùlín láidào hé biān.
Chúng tôi băng qua rừng cây đến bên sông.
Cách viết
穿
过
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 穿过马路 — băng qua đường
- 穿过人群 — len qua đám đông
- 穿过隧道 — đi qua đường hầm
Từ cùng chữ
穿 xuyênCả họ 7 từ →
- 穿梭chuānsuōđi lại như thoi đưa; qua lại nhộn nhịp không ngừng
- 穿越chuānyuèxuyên qua; băng qua, vượt qua (không gian); xuyên không; du hành vượt thời gian (trong truyện, phim)
- 穿着chuānzhuócách ăn mặc; trang phục, cách phục sức
- 贯穿guànchuānxuyên suốt; chạy suốt; quán xuyến (chủ đề, mạch)
- 水滴石穿shuǐdī-shíchuānnước chảy đá mòn; kiên trì bền bỉ ắt thành công
- 试穿shìchuānmặc thử; đi thử (giày)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.