Cây Hán Việt / 穿
穿
chuānHán Việt: xuyêncấp 1
mặc, đi (giày, tất)
Trang chữ 穿 →7 từ ghép chứa 穿 · dễ trước
- 穿过chuānguòxuyên quáđi xuyên qua, băng qua, len quacấp 6
- 穿梭chuānsuōxuyên thoađi lại như thoi đưa; qua lại nhộn nhịp không ngừngcấp 7-9
- 穿越chuānyuèxuyên việtxuyên qua; băng qua, vượt qua (không gian); xuyên không; du hành vượt thời gian (trong truyện, phim)cấp 7-9
- 穿着chuānzhuóxuyên trướccách ăn mặc; trang phục, cách phục sứccấp 7-9
- 贯穿guànchuānquán xuyênxuyên suốt; chạy suốt; quán xuyến (chủ đề, mạch)cấp 7-9
- 水滴石穿shuǐdī-shíchuānthuỷ chích thạch xuyênnước chảy đá mòn; kiên trì bền bỉ ắt thành côngcấp 7-9
- 试穿shìchuānthí xuyênmặc thử; đi thử (giày)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.