Từ điển HSK / 试穿
试穿
shìchuānHán Việt: thí xuyêndanh từ
mặc thử; đi thử (giày)
Ví dụ
请问这件可以试穿吗?
Qǐngwèn zhè jiàn kěyǐ shìchuān ma?
Cho hỏi cái này có mặc thử được không?
Cách viết
试
穿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 试穿一下 — mặc thử một chút
- 可以试穿吗 — có thể mặc thử không
Từ cùng chữ
试 thíCả họ 17 từ →
穿 xuyênCả họ 7 từ →
- 穿过chuānguòxuyên quáđi xuyên qua, băng qua, len qua
- 穿梭chuānsuōxuyên thoađi lại như thoi đưa; qua lại nhộn nhịp không ngừng
- 穿越chuānyuèxuyên việtxuyên qua; băng qua, vượt qua (không gian); xuyên không; du hành vượt thời gian (trong truyện, phim)
- 穿着chuānzhuóxuyên trướccách ăn mặc; trang phục, cách phục sức
- 贯穿guànchuānquán xuyênxuyên suốt; chạy suốt; quán xuyến (chủ đề, mạch)
- 水滴石穿shuǐdī-shíchuānthuỷ chích thạch xuyênnước chảy đá mòn; kiên trì bền bỉ ắt thành công
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.