Từ điển HSK / 尝试

尝试

Hán Việt: thường thíđộng từHSK 3.0 cấp 5

thử, thử nghiệm

Tốc độ

Ví dụ

我想尝试一种新的工作方式。

wǒ xiǎng chángshì yī zhǒng xīn de gōngzuò fāngshì.

Tôi muốn thử một cách làm việc mới.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 尝试新方法thử cách mới
  • 大胆尝试mạnh dạn thử
  • 尝试一次thử một lần

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK