Từ điển HSK / 过错
过错
Hán Việt: quá thácdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
lỗi lầm, sai sót, chỗ sai
Tốc độ
Ví dụ
这件事的过错不全在你。
zhè jiàn shì de guòcuò bù quán zài nǐ.
Lỗi của việc này không hoàn toàn ở anh.
Cách viết
过
错
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 承认过错 — thừa nhận lỗi lầm
- 弥补过错 — bù đắp lỗi lầm
- 无心的过错 — lỗi vô ý
Từ cùng chữ
过 quáCả họ 43 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.