Từ điển HSK / 过期
过期
Hán Việt: quá kỳđộng từHSK 3.0 cấp 5
hết hạn; quá hạn
Tốc độ
Ví dụ
这盒牛奶已经过期了。
zhè hé niúnǎi yǐjīng guòqī le.
Hộp sữa này đã hết hạn rồi.
Cách viết
过
期
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 已经过期 — đã hết hạn
- 过期食品 — thực phẩm hết hạn
- 证件过期 — giấy tờ hết hạn
Từ cùng chữ
过 quáCả họ 43 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.