Cây Hán Việt / 高
高
gāoHán Việt: caocấp 2
cao; chiều cao, độ cao
Trang chữ 高 →48 từ ghép chứa 高 · dễ trước
- 高兴gāoxìngcao hưngvui vẻ; vui mừngcấp 1
- 高中gāozhōngcao trungtrung học phổ thông, cấp bacấp 2
- 高铁gāotiěcao thiếtđường sắt cao tốc, tàu cao tốccấp 3
- 身高shēngāothân caochiều cao (của người)cấp 3
- 提高tígāođề caonâng cao; cải thiệncấp 3
- 高价gāojiàcao giágiá caocấp 4
- 高考gāokǎocao khảokỳ thi tuyển sinh đại họccấp 4
- 高速gāosù✓ cao tốctốc độ cao; cao tốccấp 4
- 高温gāowēncao ônnhiệt độ caocấp 4
- 高于gāoyúcao vucao hơn; vượt hơncấp 4
- 高大gāodàcao đạicao lớn, to lớn, đồ sộcấp 5
- 高档gāodàngcao đươngcao cấp, hạng sangcấp 5
- 高度gāodù✓ cao độđộ cao, chiều cao; cao độ, hết sức, ở mức độ caocấp 5
- 高级gāojí✓ cao cấpcao cấp, cấp cao, hạng caocấp 5
- 高效gāoxiàocao hiệuhiệu quả cao, hiệu suất caocấp 5
- 跳高tiàogāokhiêu caonhảy caocấp 5
- 高科技gāokējìcao khoa kỹcông nghệ caocấp 5
- 高层gāocéngcao tằngtầng lớp cấp cao, ban lãnh đạo cấp cao; cao tầng; cấp cao (thuộc tầng/cấp cao)cấp 6
- 高超gāochāo✓ cao siêucao siêu, điêu luyện, xuất chúng (kỹ năng)cấp 6
- 高等gāoděng✓ cao đẳngbậc cao, cao cấp, cao đẳng (giáo dục, sinh vật)cấp 6
- 高端gāoduāncao đoancao cấp, cao đẳng cấp (chất lượng, đẳng cấp cao); phân khúc cao cấp, phía cao (của thị trường/sản phẩm)cấp 6
- 高峰gāofēngcao phongđỉnh cao, cao điểm (thời điểm cao nhất); đỉnh núi caocấp 6
- 高尚gāoshàng✓ cao thượngcao thượng, cao quý (đạo đức, phẩm chất)cấp 6
- 高手gāoshǒu✓ cao thủcao thủ, bậc thầy (người giỏi về một lĩnh vực)cấp 6
- 高原gāoyuán✓ cao nguyêncao nguyên (vùng đất cao rộng)cấp 6
- 高新技术gāoxīn-jìshùcao tân kỹ thuậtcông nghệ cao và mới (kỹ thuật tiên tiến)cấp 6
- 崇高chónggāosùng caocao cả; cao thượng; cao quýcấp 7-9
- 高额gāo’écao ngạchcó số lượng/số tiền lớn; mức caocấp 7-9
- 高昂gāo’ángcao ngangcao ngất; đắt đỏ (giá cả, cái giá phải trả); hăng hái; phấn chấn; (âm thanh) vang cao; ngẩng cao; ngẩng lên (đầu)cấp 7-9
- 高傲gāo’ào✓ cao ngạokiêu ngạo; cao ngạo; ngạo mạncấp 7-9
- 高潮gāocháo✓ cao tràocao trào; đỉnh điểm; thủy triều dâng caocấp 7-9
- 高调gāodiàocao điệugiọng điệu cao; lời lẽ khoa trương, sáo rỗng; phô trương; khoa trương; không kín tiếngcấp 7-9
- 高贵gāoguì✓ cao quýcao quý; cao thượng; sang trọng, địa vị hiển quýcấp 7-9
- 高见gāojiàn✓ cao kiếncao kiến; ý kiến cao minh (kính ngữ chỉ ý kiến của người khác)cấp 7-9
- 高空gāokōngcao khôngtrên cao; tầng không cao (cách mặt đất rất cao)cấp 7-9
- 高龄gāolíngcao linhtuổi cao; tuổi tác lớn (kính ngữ chỉ người già); cao tuổi; lớn tuổi (làm định ngữ)cấp 7-9
- 高明gāomíng✓ cao minhcao minh; tài giỏi; giỏi giang (kiến giải, kỹ năng vượt trội); người tài giỏi; cao nhâncấp 7-9
- 高雅gāoyǎ✓ cao nhãtao nhã; thanh nhã; cao nhã (không thô tục)cấp 7-9
- 高压gāoyācao ápđiện áp cao; áp suất cao; sự áp bức tàn khốc; hà khắc; cứng rắn dùng bạo lực trấn ápcấp 7-9
- 高涨gāozhǎngcao trướngdâng cao; tăng vọt; sôi sục (giá cả, tình cảm, mực nước)cấp 7-9
- 高血压gāoxuèyā✓ cao huyết ápcao huyết áp; huyết áp cao (bệnh)cấp 7-9
- 居高不下jūgāobúxiàcư cao bất hạ(giá cả, chỉ số...) luôn ở mức cao, không hạ xuốngcấp 7-9
- 水涨船高shuǐzhǎng-chuángāothuỷ trướng thuyền caonước lên thuyền lên; sự vật tăng theo cơ sở/hoàn cảnh chungcấp 7-9
- 兴高采烈xìnggāo-cǎilièhưng cao thái liệthân hoan phấn khởi; vui mừng hớn hởcấp 7-9
- 高平Gāopíngcao bìnhCao Bằng
- 高压锅gāoyāguōcao áp oanồi áp suất
- 高跟鞋gāogēnxiécao cân hàigiày cao gót
- 高速公路gāosù gōnglùcao tốc công lộđường cao tốc
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.