Từ điển HSK / 高昂
高昂
Hán Việt: cao ngangtính từ, động từHSK 7–9
cao ngất; đắt đỏ (giá cả, cái giá phải trả); hăng hái; phấn chấn; (âm thanh) vang cao; ngẩng cao; ngẩng lên (đầu)
Nghĩa theo từ loại
形
cao ngất; đắt đỏ (giá cả, cái giá phải trả)
这幅名画的价格十分高昂。
zhè fú mínghuà de jiàgé shífēn gāo'áng.
Giá của bức danh họa này vô cùng đắt đỏ.
hăng hái; phấn chấn; (âm thanh) vang cao
战士们士气高昂地奔向前线。
zhànshì men shìqì gāo'áng de bēn xiàng qiánxiàn.
Các chiến sĩ với khí thế hăng hái lao ra tiền tuyến.
动
ngẩng cao; ngẩng lên (đầu)
骏马高昂着头颅向前奔驰。
jùnmǎ gāo'áng zhe tóulú xiàng qián bēnchí.
Con tuấn mã ngẩng cao đầu phi nước đại về phía trước.
Cách viết
高
昂
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 价格高昂 — giá cao ngất
- 情绪高昂 — tinh thần phấn chấn
- 高昂着头 — ngẩng cao đầu
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.