Từ điển HSK / 高跟鞋
高跟鞋
gāogēnxiéHán Việt: cao cân hàidanh từ
giày cao gót
Ví dụ
穿高跟鞋走一天,脚很疼。
Chuān gāogēnxié zǒu yì tiān, jiǎo hěn téng.
Đi giày cao gót cả ngày, chân đau lắm.
Cách viết
高
跟
鞋
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 穿高跟鞋 — đi giày cao gót
- 一双高跟鞋 — một đôi giày cao gót
Từ cùng chữ
高 caoCả họ 48 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.