Cây Hán Việt / 跟
跟
gēnHán Việt: câncấp 2 · 5
với, cùng (chỉ đối tượng); và, với (nối hai danh từ)
Trang chữ 跟 →5 từ ghép chứa 跟 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 跟
gēnHán Việt: câncấp 2 · 5
với, cùng (chỉ đối tượng); và, với (nối hai danh từ)
Trang chữ 跟 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.