Từ điển HSK / 高尚

高尚

Hán Việt: ✓ cao thượngtính từHSK 3.0 cấp 6

cao thượng, cao quý (đạo đức, phẩm chất)

Tốc độ

Ví dụ

他是一个品德高尚的人。

tā shì yīgè pǐndé gāoshàng de rén.

Anh ấy là một người có phẩm chất cao thượng.

Cách viết

高
尚

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 品德高尚 — phẩm chất cao thượng
  • 高尚的情操 — tình cảm cao quý
  • 高尚的人 — người cao thượng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK