Từ điển HSK / 高尚
高尚
Hán Việt: ✓ cao thượngtính từHSK 3.0 cấp 6
cao thượng, cao quý (đạo đức, phẩm chất)
Tốc độ
Ví dụ
他是一个品德高尚的人。
tā shì yīgè pǐndé gāoshàng de rén.
Anh ấy là một người có phẩm chất cao thượng.
Cách viết
高
尚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 品德高尚 — phẩm chất cao thượng
- 高尚的情操 — tình cảm cao quý
- 高尚的人 — người cao thượng
Từ cùng chữ
高 caoCả họ 48 từ →
尚 thượngCả họ 8 từ →
- 时尚shíshàngmốt; xu hướng thịnh hành; thời thượng; sành điệu; hợp mốt
- 崇尚chóngshàngsùng thượng; đề cao; chuộng; tôn sùng (giá trị, phong khí)
- 风尚fēngshàngnếp/thói thịnh hành, phong khí và tập tục tốt đẹp của xã hội trong một thời kỳ
- 和尚héshanghòa thượng, nhà sư, sư sãi
- 尚且shàngqiěcòn... huống chi; ngay cả... còn (nêu mức cao hơn để nhấn mạnh)
- 尚未shàngwèicòn chưa; vẫn chưa (văn viết)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.