Từ điển HSK / 和尚
和尚
Hán Việt: hoà thượngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
hòa thượng, nhà sư, sư sãi
Tốc độ
Ví dụ
山上的寺庙里住着几位老和尚。
shān shàng de sìmiào lǐ zhù zhe jǐ wèi lǎo héshang.
Trong ngôi chùa trên núi có mấy vị hòa thượng già.
Cách viết
和
尚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 老和尚 — nhà sư già
- 做和尚 — đi tu làm sư
- 和尚念经 — sư tụng kinh
Từ cùng chữ
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
尚 thượngCả họ 8 từ →
- 高尚gāoshàngcao thượng, cao quý (đạo đức, phẩm chất)
- 时尚shíshàngmốt; xu hướng thịnh hành; thời thượng; sành điệu; hợp mốt
- 崇尚chóngshàngsùng thượng; đề cao; chuộng; tôn sùng (giá trị, phong khí)
- 风尚fēngshàngnếp/thói thịnh hành, phong khí và tập tục tốt đẹp của xã hội trong một thời kỳ
- 尚且shàngqiěcòn... huống chi; ngay cả... còn (nêu mức cao hơn để nhấn mạnh)
- 尚未shàngwèicòn chưa; vẫn chưa (văn viết)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.