Cây Hán Việt / 尚
尚
shàngHán Việt: thượngcấp 7-9
còn; vẫn còn; hãy còn (văn viết)
Trang chữ 尚 →8 từ ghép chứa 尚 · dễ trước
- 高尚gāoshàng✓ cao thượngcao thượng, cao quý (đạo đức, phẩm chất)cấp 6
- 时尚shíshàng✓ thời thượngmốt; xu hướng thịnh hành; thời thượng; sành điệu; hợp mốtcấp 6
- 崇尚chóngshàng✓ sùng thượngsùng thượng; đề cao; chuộng; tôn sùng (giá trị, phong khí)cấp 7-9
- 风尚fēngshàngphong thượngnếp/thói thịnh hành, phong khí và tập tục tốt đẹp của xã hội trong một thời kỳcấp 7-9
- 和尚héshanghoà thượnghòa thượng, nhà sư, sư sãicấp 7-9
- 尚且shàngqiěthượng thảcòn... huống chi; ngay cả... còn (nêu mức cao hơn để nhấn mạnh)cấp 7-9
- 尚未shàngwèithượng vịcòn chưa; vẫn chưa (văn viết)cấp 7-9
- 礼尚往来lǐshàngwǎngláilễ thượng vãng laicó đi có lại; lễ nghĩa qua lại, đối xử tương xứngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.