Từ điển HSK / 高档
高档
Hán Việt: cao đươngtính từHSK 3.0 cấp 5
cao cấp, hạng sang
Tốc độ
Ví dụ
这家店专门卖高档服装。
zhè jiā diàn zhuānmén mài gāodàng fúzhuāng.
Cửa hàng này chuyên bán quần áo cao cấp.
Cách viết
高
档
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 高档商品 — hàng hóa cao cấp
- 高档餐厅 — nhà hàng cao cấp
- 高档材料 — vật liệu cao cấp
Từ cùng chữ
高 caoCả họ 48 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.