Từ điển HSK / 高档

高档

Hán Việt: cao đươngtính từHSK 3.0 cấp 5

cao cấp, hạng sang

Tốc độ

Ví dụ

这家店专门卖高档服装。

zhè jiā diàn zhuānmén mài gāodàng fúzhuāng.

Cửa hàng này chuyên bán quần áo cao cấp.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 高档商品hàng hóa cao cấp
  • 高档餐厅nhà hàng cao cấp
  • 高档材料vật liệu cao cấp

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK