Từ điển HSK / 搭档
搭档
Hán Việt: đáp đươngđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
kết hợp làm việc; hợp tác cùng nhau; cộng sự; đối tác; người cùng làm
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
kết hợp làm việc; hợp tác cùng nhau
这次项目我和他搭档。
zhè cì xiàngmù wǒ hé tā dādàng.
Dự án lần này tôi hợp tác với anh ấy.
名
cộng sự; đối tác; người cùng làm
他是我多年的老搭档。
tā shì wǒ duōnián de lǎo dādàng.
Anh ấy là cộng sự lâu năm của tôi.
Cách viết
搭
档
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 黄金搭档 — cặp bài trùng
- 老搭档 — cộng sự lâu năm
- 搭档演出 — kết hợp biểu diễn
Từ cùng chữ
搭 đápCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.