Cây Hán Việt / 搭

搭

dāHán Việt: đápcấp 6

bắc, dựng, dựng lên (cầu, lều, giàn); đáp, đi (xe, tàu, thuyền); vắt, gác, đặt lên (lên vật đỡ)

Trang chữ 搭 →

4 từ ghép chứa 搭 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.