Cây Hán Việt / 搭
搭
dāHán Việt: đápcấp 6
bắc, dựng, dựng lên (cầu, lều, giàn); đáp, đi (xe, tàu, thuyền); vắt, gác, đặt lên (lên vật đỡ)
Trang chữ 搭 →4 từ ghép chứa 搭 · dễ trước
- 搭配dāpèiđáp phốiphối hợp, kết hợp, sắp xếp cùng nhau; hài hòa, cân xứng, ăn ý (với nhau)cấp 6
- 搭乘dāchéngđáp thừađi (bằng phương tiện); đáp (xe, tàu, máy bay)cấp 7-9
- 搭档dādàngđáp đươngkết hợp làm việc; hợp tác cùng nhau; cộng sự; đối tác; người cùng làmcấp 7-9
- 搭建dājiànđáp kiếndựng lên; xây dựng; thiết lập (khung, sân khấu, nền tảng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.