Cây Hán Việt / 同
同
tóngHán Việt: đồngcấp 5
giống nhau, như nhau; giống như, cùng (làm gì); cùng, cùng nhau; với, cùng với; và (nối hai thành phần)
Trang chữ 同 →44 từ ghép chứa 同 · dễ trước
- 同学tóngxuéđồng họcbạn cùng lớp; bạn họccấp 1
- 不同bùtóngbất đồngkhác nhau, không giốngcấp 3
- 同事tóngshìđồng sựđồng nghiệpcấp 3
- 同意tóngyìđồng ýđồng ý; tán thànhcấp 3
- 共同gòngtóngcộng đồngchung, cùng nhaucấp 4
- 同时tóngshíđồng thờiđồng thời; cùng lúc; đồng thời; bên cạnh đócấp 4
- 同样tóngyàngđồng dạnggiống nhau; như nhaucấp 4
- 相同xiāngtóngtương đồnggiống nhau; như nhaucấp 4
- 合同hétónghợp đồnghợp đồngcấp 5
- 胡同hútònghồ đồngngõ; hẻm (kiểu Bắc Kinh)cấp 5
- 如同rútóngnhư đồngnhư; giống như; tựa nhưcấp 5
- 同情tóngqíngđồng tìnhthông cảm, đồng cảm, thương xótcấp 5
- 同一tóngyīđồng nhấtcùng một, đồng nhấtcấp 5
- 陪同péitóngbồi đồngđi cùng, tháp tùng, đi theocấp 6
- 认同rèntóngnhận đồngđồng tình, tán đồng; thừa nhận là đồng nhất với mìnhcấp 6
- 同伴tóngbànđồng bạnbạn đồng hành, người cùng đicấp 6
- 同行tóngháng/tóngxíngđồng hàngngười cùng ngành nghề, đồng nghiệp cùng nghề (tóngháng); đi cùng, cùng đi (tóngxíng)cấp 6
- 同类tónglèiđồng loạiđồng loại, những thứ cùng loại; cùng loại (làm định ngữ)cấp 6
- 一同yìtóngnhất đồngcùng nhau, cùng (làm việc gì)cấp 6
- 赞同zàntóngtán đồngtán thành, đồng ý, tán đồngcấp 6
- 雷同léitónglôi đồnggiống hệt (một cách không nên có); trùng lặp, rập khuôn theo người kháccấp 7-9
- 连同liántóngliên đồngcùng với; kèm theo; cả... lẫncấp 7-9
- 同胞tóngbāođồng bàođồng bào (người cùng nước, cùng dân tộc); anh chị em ruộtcấp 7-9
- 同比tóngbǐđồng tỷso cùng kỳ (đối chiếu với cùng thời kỳ năm trước)cấp 7-9
- 同步tóngbùđồng bộđồng bộ; tiến hành đồng thời, khớp nhịp với nhaucấp 7-9
- 同等tóngděngđồng đẳngngang nhau, tương đương, cùng mức (địa vị, cấp bậc, mức độ)cấp 7-9
- 同感tónggǎnđồng cảmsự đồng cảm, cùng cảm nhận, cùng suy nghĩcấp 7-9
- 同伙tónghuǒđồng hoảđồng bọn, kẻ đồng lõa (người cùng làm việc, thường là việc xấu); cấu kết, kết bè, hùa với nhau (làm việc xấu)cấp 7-9
- 同盟tóngméngđồng minhliên minh, đồng minh (khối do các nước/tổ chức kết ước lập thành); kết đồng minh, liên minh với nhaucấp 7-9
- 同期tóngqīđồng kỳcùng kỳ (thời kỳ tương ứng); cùng thời, cùng khóacấp 7-9
- 同仁tóngrénđồng nhânđồng nghiệp, đồng sự (người cùng làm việc, cùng ngành)cấp 7-9
- 同志tóngzhìđồng chíđồng chí (người cùng chí hướng, lý tưởng; cách xưng hô)cấp 7-9
- 协同xiétónghiệp đồngphối hợp; hiệp đồng; cùng nhau làmcấp 7-9
- 共同体gòngtóngtǐcộng đồng thểcộng đồng; khối chung, chỉnh thể chungcấp 7-9
- 不约而同bùyuē’értóngbất ước nhi đồngkhông hẹn mà cùng; không bàn trước mà hành động, suy nghĩ giống nhaucấp 7-9
- 大同小异dàtóng-xiǎoyìđại đồng tiểu dịđại đồng tiểu dị; hao hao giống nhau, chỉ khác chút ítcấp 7-9
- 截然不同jiérán-bùtóngtiệt nhiên bất đồnghoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vựccấp 7-9
- 求同存异qiútóng-cúnyìcầu đồng tồn dịtìm điểm chung, giữ điểm khác biệt (cầu đồng tồn dị)cấp 7-9
- 同舟共济tóngzhōu-gòngjìđồng chu cộng tếcùng hội cùng thuyền; chung lưng đấu cật, đồng lòng vượt qua khó khăncấp 7-9
- 异口同声yìkǒu-tóngshēngdị khẩu đồng thanhđồng thanh; nhiều người cùng nói một lời, ý kiến hoàn toàn nhất trícấp 7-9
- 与众不同yǔzhòng-bùtóngdữ chúng bất đồngkhác hẳn mọi người; độc đáo, nổi bậtcấp 7-9
- 同奈Tóngnàiđồng nạiĐồng Nai
- 同塔Tóngtǎđồng thápĐồng Tháp
- 林同Líntónglâm đồngLâm Đồng (tỉnh của Việt Nam)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.