Cây Hán Việt / 无
无
wúHán Việt: vôcấp 4
không có, không tồn tại
Trang chữ 无 →69 từ ghép chứa 无 · dễ trước
- 无法wúfǎvô phápkhông thể, không có cách nàocấp 4
- 无聊wúliáovô liêubuồn chán, nhàm chán, vô vịcấp 4
- 无论wúlùnvô luậnbất kể, dù... cũngcấp 4
- 无关wúguānvô quankhông liên quan, không dính dángcấp 5
- 无奈wúnàivô nạibất lực, không biết làm sao, đành chịu; ngặt nỗi, khốn nỗi (nối câu chỉ điều đáng tiếc)cấp 5
- 无数wúshùvô sốvô số, nhiều không đếm xuểcấp 5
- 无限wúxiànvô hạnvô hạn, không có giới hạncấp 5
- 无效wúxiàovô hiệuvô hiệu, không có hiệu lực, không có tác dụngcấp 5
- 毫无háowúhào vôkhông có chút nào; hoàn toàn không cócấp 6
- 无疑wúyívô nghichắc chắn; không nghi ngờ gì; hẳn làcấp 6
- 无所谓wúsuǒwèivô sở vịkhông sao; chẳng quan trọng; chẳng thể nói làcấp 6
- 无比wúbǐvô tỷvô song; không gì sánh được; vô cùngcấp 7-9
- 无不wúbùvô bấtkhông ai không; đều; tất cả đềucấp 7-9
- 无偿wúchángvô thườngkhông đền bù; miễn phí; không lấy côngcấp 7-9
- 无耻wúchǐvô sỉvô liêm sỉ; trơ tráo; không biết xấu hổcấp 7-9
- 无从wúcóngvô tòngkhông biết bắt đầu từ đâu; không có cách nàocấp 7-9
- 无敌wúdívô địchvô địch; không có đối thủcấp 7-9
- 无非wúfēivô phichẳng qua là; chỉ là; không ngoàicấp 7-9
- 无故wúgùvô cốvô cớ; không có lý docấp 7-9
- 无辜wúgūvô côvô tội; oan uổng; không có tội; người vô tộicấp 7-9
- 无赖wúlàivô lạitrơ tráo; ngang ngược; giở trò lưu manh; kẻ vô lại; tên du côn lưu manhcấp 7-9
- 无力wúlìvô lựckhông đủ sức; không đủ khả năng; bất lực (làm gì); yếu ớt; rã rời; bải hoảicấp 7-9
- 无理wúlǐvô lývô lý; ngang ngược; càn quấy; không có lý lẽcấp 7-9
- 无能wúnéngvô năngbất tài; kém cỏi; vô năng; không có năng lựccấp 7-9
- 无情wúqíngvô tìnhvô tình; tàn nhẫn; lạnh lùng không chút tình cảmcấp 7-9
- 无穷wúqióngvô cùngvô cùng; vô tận; không cùng tậncấp 7-9
- 无私wúsīvô tưvô tư; không vụ lợi; không ích kỷ; vị thacấp 7-9
- 无线wúxiànvô tuyếnkhông dây; vô tuyếncấp 7-9
- 无形wúxíngvô hìnhvô hình; không có hình thể; không nhìn thấy được; một cách vô hình; ngấm ngầm; không hay biếtcấp 7-9
- 无须wúxūvô tukhông cần; chẳng cần; khỏi phảicấp 7-9
- 无意wúyìvô ýkhông có ý định; không muốn (làm gì); vô tình; vô ý; không cố ýcấp 7-9
- 无缘wúyuánvô duyênkhông có duyên; không có duyên phận; không có cơ hội (gặp/có được)cấp 7-9
- 无知wúzhīvô tringu dốt; thiếu hiểu biết; dốt nátcấp 7-9
- 无条件wútiáojiànvô điều kiệnvô điều kiện; không kèm bất kỳ điều kiện nàocấp 7-9
- 大公无私dàgōng-wúsīđại công vô tưchí công vô tư; hoàn toàn vì việc chung, không vụ lợi riêngcấp 7-9
- 当之无愧dāngzhīwúkuìđương chi vô quýhoàn toàn xứng đáng; nhận vinh dự mà không chút hổ thẹncấp 7-9
- 独一无二dúyī-wú’èrđộc nhất vô nhịđộc nhất vô nhị, có một không haicấp 7-9
- 风雨无阻fēngyǔ-wúzǔphong vũ vô trởmưa gió chẳng ngại; dù thời tiết thế nào cũng không cản trở, vẫn kiên trì thực hiện như thườngcấp 7-9
- 寥寥无几liáoliáo-wújǐliêu liêu vô kỷlơ thơ vài cái; ít ỏi chẳng được bao nhiêucấp 7-9
- 默默无闻mòmò-wúwénmặc mặc vô vănâm thầm vô danh, lặng lẽ không ai hay biếtcấp 7-9
- 目中无人mùzhōng-wúrénmục trung vô nhâncoi thường mọi người, ngạo mạn tự cao, không xem ai ra gìcấp 7-9
- 前无古人qiánwúgǔréntiền vô cổ nhântrước nay chưa từng có; người xưa chưa từng đạt tớicấp 7-9
- 史无前例shǐwúqiánlìsử vô tiền lệchưa từng có trong lịch sử, vô tiền khoáng hậu, xưa nay chưa từng cócấp 7-9
- 束手无策shùshǒu-wúcèthúc thủ vô sáchbó tay không cách nào; bất lực, không có biện pháp gìcấp 7-9
- 肆无忌惮sìwú-jìdàntứ vô kỵ đạnngang nhiên không kiêng nể; càn quấy chẳng sợ gì; ngông cuồngcấp 7-9
- 万无一失wànwú-yìshīvạn vô nhất thấtchắc chắn không mảy may sai sót; đảm bảo tuyệt đối, hết sức có phần thắngcấp 7-9
- 无边无际wúbiān-wújìvô biên vô tếmênh mông vô tận; bao la không bờ bếncấp 7-9
- 无动于衷wúdòngyúzhōngvô động vu trungdửng dưng; thờ ơ; không mảy may xúc độngcấp 7-9
- 无关紧要wúguān-jǐnyàovô quan khẩn yếukhông quan trọng; chẳng hệ trọng gì; không đáng kểcấp 7-9
- 无话可说wúhuà-kěshuōvô thoại khả thuyếtkhông còn gì để nói; cứng họng; tâm phục khẩu phụccấp 7-9
- 无家可归wújiā-kěguīvô gia khả quyvô gia cư; không nhà để về; màn trời chiếu đấtcấp 7-9
- 无价之宝wújiàzhībǎovô giá chi bảobáu vật vô giá; vật quý không thể định giácấp 7-9
- 无精打采wújīng-dǎcǎivô tinh đả tháiuể oải; bơ phờ; ủ rũ; mệt mỏi thiếu sức sốngcấp 7-9
- 无济于事wújìyúshìvô tế vu sựvô ích; không giải quyết được việc gì; chẳng ăn thuacấp 7-9
- 无可厚非wúkěhòufēivô khả hậu phikhông đáng trách nhiều; có thể thông cảm; không có gì đáng chê trách lắmcấp 7-9
- 无可奈何wúkěnàihévô khả nại hàbất lực; đành chịu; không biết làm sao hơncấp 7-9
- 无论如何wúlùn-rúhévô luận như hàdù thế nào đi nữa; bằng mọi giá; dẫu saocấp 7-9
- 无能为力wúnéngwéilìvô năng vi lựcbất lực; lực bất tòng tâm; không giúp được gìcấp 7-9
- 无所事事wúsuǒshìshìvô sở sự sựvô công rồi nghề; rảnh rỗi chẳng làm gì; ăn không ngồi rồicấp 7-9
- 无所作为wúsuǒzuòwéivô sở tác vikhông làm nên trò trống gì; an phận thủ thường; chẳng làm được việc gìcấp 7-9
- 无微不至wúwēi-búzhìvô vy bất chíchu đáo đến từng chi tiết; ân cần tỉ mỉ; săn sóc chu toàncấp 7-9
- 无忧无虑wúyōu-wúlǜvô ưu vô lựvô tư lự; chẳng lo chẳng nghĩ; ung dung tự tạicấp 7-9
- 鸦雀无声yāquè-wúshēngnha tước vô thanhim phăng phắc, lặng ngắt như tờ (rất yên tĩnh)cấp 7-9
- 一事无成yíshì-wúchéngnhất sự vô thànhkhông làm nên trò trống gì, chẳng đạt thành tựu nàocấp 7-9
- 一无所有yìwúsuǒyǒunhất vô sở hữutrắng tay, không có gì cả; cực kỳ nghèo túngcấp 7-9
- 一无所知yìwúsuǒzhīnhất vô sở trikhông biết gì cả, hoàn toàn mù tịtcấp 7-9
- 杂乱无章záluàn-wúzhāngtạp loạn vô chươnglộn xộn, bừa bộn, rối rắm không có trật tự, không đầu không đuôicấp 7-9
- 走投无路zǒutóu-wúlùtẩu đầu vô lộcùng đường; hết lối thoát; bí bách không còn cách nào xoay xởcấp 7-9
- 无花果wúhuāguǒvô hoa quảquả sung; quả vả
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.