Từ điển HSK / 无偿
无偿
Hán Việt: vô thườngtính từHSK 3.0 cấp 7-9
không đền bù; miễn phí; không lấy công
Tốc độ
Ví dụ
多年来,他一直无偿为山区儿童提供教育帮助。
duō nián lái, tā yìzhí wúcháng wèi shānqū értóng tígōng jiàoyù bāngzhù.
Nhiều năm qua, anh ấy luôn miễn phí hỗ trợ giáo dục cho trẻ em vùng núi.
Cách viết
无
偿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 无偿献血 — hiến máu không lấy tiền
- 无偿服务 — phục vụ miễn phí
- 无偿转让 — chuyển nhượng không bồi thường
Từ cùng chữ
无 vôCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.