Từ điển HSK / 赔偿
赔偿
Hán Việt: ✓ bồi thườngđộng từHSK 3.0 cấp 6
bồi thường, đền bù
Tốc độ
Ví dụ
他必须赔偿对方的全部损失。
tā bìxū péicháng duìfāng de quánbù sǔnshī.
Anh ta phải bồi thường toàn bộ tổn thất cho đối phương.
Cách viết
赔
偿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 赔偿损失 — bồi thường tổn thất
- 经济赔偿 — bồi thường kinh tế
- 要求赔偿 — yêu cầu bồi thường
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.