Từ điển HSK / 无意
无意
Hán Việt: ✓ vô ýđộng từ, phó từHSK 3.0 cấp 7-9
không có ý định; không muốn (làm gì); vô tình; vô ý; không cố ý
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
không có ý định; không muốn (làm gì)
他早已无意于官场的名利。
tā zǎo yǐ wúyì yú guānchǎng de mínglì.
Anh ấy từ lâu đã không còn ý định màng danh lợi chốn quan trường.
副
vô tình; vô ý; không cố ý
我无意中听到了他们的谈话。
wǒ wúyì zhōng tīngdào le tāmen de tánhuà.
Tôi vô tình nghe được cuộc nói chuyện của họ.
Cách viết
无
意
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 无意之举 — hành động vô ý
- 无意得罪 — vô tình xúc phạm
- 无意继续 — không có ý tiếp tục
Từ cùng chữ
无 vôCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.