Từ điển HSK / 默默无闻
默默无闻
Hán Việt: mặc mặc vô vănthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
âm thầm vô danh, lặng lẽ không ai hay biết
Tốc độ
Ví dụ
他默默无闻地工作了三十年。
tā mòmòwúwén de gōngzuòle sānshí nián.
Ông đã âm thầm lặng lẽ làm việc suốt ba mươi năm.
Cách viết
默
默
无
闻
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 默默无闻的英雄 — người hùng thầm lặng
- 默默无闻地奉献 — âm thầm cống hiến
- 甘于默默无闻 — cam chịu vô danh
Từ cùng chữ
默 mặc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.