Từ điển HSK / 潜移默化
潜移默化
Hán Việt: tiềm di mặc hoáthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng dần dần một cách vô hình
Tốc độ
Ví dụ
父母的言行会潜移默化地影响孩子。
fùmǔ de yánxíng huì qiányí-mòhuà de yǐngxiǎng háizi.
Lời nói việc làm của cha mẹ sẽ ảnh hưởng đến con cái một cách vô hình.
Cách viết
潜
移
默
化
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 潜移默化的影响 — ảnh hưởng thấm dần
- 受到潜移默化 — chịu ảnh hưởng vô hình
- 潜移默化地熏陶 — hun đúc dần dần
Từ cùng chữ
潜 tiềm
移 diCả họ 9 từ →
- 移动yídòngdi chuyển; dịch chuyển
- 移民yímíndi cư, di dân, nhập cư; người di cư, dân nhập cư
- 转移zhuǎnyíchuyển dời; di chuyển; chuyển hướng
- 迁移qiānyídời đi; di dời; chuyển (nơi ở, dữ liệu)
- 推移tuīyí(thời gian) trôi qua; (tình thế) chuyển biến, biến đổi dần theo thời gian
- 移交yíjiāobàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản, chức vụ)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.