Cây Hán Việt / 移
移
yíHán Việt: dicấp 5
di chuyển; dời chỗ
Trang chữ 移 →9 từ ghép chứa 移 · dễ trước
- 移动yídòngdi độngdi chuyển; dịch chuyểncấp 5
- 移民yímín✓ di dândi cư, di dân, nhập cư; người di cư, dân nhập cưcấp 6
- 转移zhuǎnyíchuyển dichuyển dời; di chuyển; chuyển hướngcấp 6
- 迁移qiānyíthiên didời đi; di dời; chuyển (nơi ở, dữ liệu)cấp 7-9
- 推移tuīyíthôi di(thời gian) trôi qua; (tình thế) chuyển biến, biến đổi dần theo thời giancấp 7-9
- 移交yíjiāodi giaobàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản, chức vụ)cấp 7-9
- 移植yízhí✓ di thựccấy ghép (mô, tạng); di thực (cây trồng); áp dụng/chuyển sang (kinh nghiệm, phương pháp)cấp 7-9
- 潜移默化qiányí-mòhuàtiềm di mặc hoámưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng dần dần một cách vô hìnhcấp 7-9
- 愚公移山yúgōng-yíshānngu công di sơnNgu Công dời núi; có lòng kiên trì bền bỉ, không sợ gian khó, quyết làm đến cùng ắt thành côngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.