Từ điển HSK / 转移
转移
Hán Việt: chuyển diđộng từHSK 3.0 cấp 6
chuyển dời; di chuyển; chuyển hướng
Tốc độ
Ví dụ
军队连夜转移了阵地。
jūnduì liányè zhuǎnyí le zhèndì.
Quân đội chuyển dời trận địa ngay trong đêm.
Cách viết
转
移
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 转移注意力 — chuyển hướng chú ý
- 转移资金 — chuyển dời vốn
- 转移话题 — lảng sang chuyện khác
Từ cùng chữ
转 chuyểnCả họ 33 từ →
移 diCả họ 9 từ →
- 移动yídòngdi chuyển; dịch chuyển
- 移民yímíndi cư, di dân, nhập cư; người di cư, dân nhập cư
- 迁移qiānyídời đi; di dời; chuyển (nơi ở, dữ liệu)
- 推移tuīyí(thời gian) trôi qua; (tình thế) chuyển biến, biến đổi dần theo thời gian
- 移交yíjiāobàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản, chức vụ)
- 移植yízhícấy ghép (mô, tạng); di thực (cây trồng); áp dụng/chuyển sang (kinh nghiệm, phương pháp)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.