Từ điển HSK / 推移

推移

Hán Việt: thôi diđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

(thời gian) trôi qua; (tình thế) chuyển biến, biến đổi dần theo thời gian

Tốc độ

Ví dụ

随着时间的推移,一切都会改变。

suízhe shíjiān de tuīyí, yíqiè dōu huì gǎibiàn.

Cùng với sự trôi qua của thời gian, mọi thứ rồi sẽ thay đổi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 时间的推移sự trôi đi của thời gian
  • 随着推移theo dòng biến chuyển
  • 形势的推移sự chuyển biến tình thế

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK