Từ điển HSK / 推荐
推荐
Hán Việt: thôi tiếnđộng từHSK 3.0 cấp 5
giới thiệu, tiến cử, đề xuất
Tốc độ
Ví dụ
老师向我推荐了几本好书。
lǎoshī xiàng wǒ tuījiàn le jǐ běn hǎo shū.
Thầy giáo đã giới thiệu cho tôi vài cuốn sách hay.
Cách viết
推
荐
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 推荐朋友 — giới thiệu bạn
- 推荐信 — thư giới thiệu
- 强烈推荐 — mạnh mẽ đề xuất
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.