Cây Hán Việt / 推
推
tuīHán Việt: thôicấp 4
đẩy; thoái thác, đùn đẩy (trách nhiệm)
Trang chữ 推 →20 từ ghép chứa 推 · dễ trước
- 推迟tuīchíthôi trìtrì hoãn, hoãn lạicấp 4
- 推出tuīchūthôi xuấtđưa ra, ra mắt, giới thiệu (sản phẩm, dịch vụ)cấp 4
- 推动tuīdòngthôi độngthúc đẩy, đẩy mạnhcấp 5
- 推广tuīguǎngthôi quảngphổ biến rộng rãi, quảng bácấp 5
- 推荐tuījiànthôi tiếngiới thiệu, tiến cử, đề xuấtcấp 5
- 推进tuījìnthôi tiếnthúc đẩy tiến lên, đẩy mạnhcấp 5
- 推测tuīcèthôi trắcsuy đoán, phỏng đoán, suy luậncấp 6
- 推销tuīxiāothôi tiêutiếp thị, chào bán, quảng bá bán hàngcấp 6
- 推行tuīxíngthôi hànhthực thi, triển khai, đưa vào áp dụng (chính sách, biện pháp)cấp 6
- 推崇tuīchóngthôi sùngtôn sùng, đề cao, hết lòng ca ngợi và coi trọngcấp 7-9
- 推辞tuīcíthôi từtừ chối, khước từ, thoái thác (lời mời, chức vụ)cấp 7-9
- 推断tuīduàn✓ suy đoánsuy đoán, suy luận, phán đoán (dựa trên căn cứ)cấp 7-9
- 推翻tuīfānthôi phiênlật đổ (chính quyền, chế độ); bác bỏ, phủ định (kết luận, phương án đã có)cấp 7-9
- 推理tuīlǐthôi lýsuy lý, suy luận (theo logic từ tiền đề)cấp 7-9
- 推论tuīlùnthôi luậnsuy luận, luận ra (bằng phương pháp suy lý); kết luận suy ra; luận đề, mệnh đề được suy diễncấp 7-9
- 推敲tuīqiāothôi xaocân nhắc, gọt giũa (câu chữ), đắn đo cân nhắc từng chi tiếtcấp 7-9
- 推算tuīsuànthôi toántính toán suy ra, suy tính (dựa trên số liệu)cấp 7-9
- 推卸tuīxièthôi táthoái thác, đùn đẩy, trốn tránh (trách nhiệm)cấp 7-9
- 推选tuīxuǎnthôi tuyểnbầu chọn, tiến cử, đề cử (ai đảm nhiệm việc gì)cấp 7-9
- 推移tuīyíthôi di(thời gian) trôi qua; (tình thế) chuyển biến, biến đổi dần theo thời giancấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.