Từ điển HSK / 推选

推选

Hán Việt: thôi tuyểnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

bầu chọn, tiến cử, đề cử (ai đảm nhiệm việc gì)

Tốc độ

Ví dụ

大家一致推选她为班长。

dàjiā yízhì tuīxuǎn tā wéi bānzhǎng.

Mọi người nhất trí bầu chọn cô ấy làm lớp trưởng.

Cách viết

推
选

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 推选代表 — bầu chọn đại biểu
  • 一致推选 — nhất trí tiến cử
  • 被推选为 — được bầu làm

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK