Cây Hán Việt / 选
选
xuǎnHán Việt: tuyểncấp 3
chọn, lựa
Trang chữ 选 →17 từ ghép chứa 选 · dễ trước
- 选择xuǎnzétuyển trạchlựa chọncấp 3
- 挑选tiāoxuǎnkhiêu tuyểnchọn lựa, tuyển chọncấp 5
- 选手xuǎnshǒu✓ tuyển thủtuyển thủ, người tham gia thi đấucấp 5
- 当选dāngxuǎnđương tuyểntrúng cử, được bầucấp 6
- 评选píngxuǎnbình tuyểnbình chọn; bình bầu; tuyển chọncấp 6
- 入选rùxuǎnnhập tuyểnđược chọn, được tuyển vào, trúng tuyểncấp 6
- 筛选shāixuǎnsi tuyểnsàng lọc, chọn lọc, lọc racấp 6
- 选拔xuǎnbátuyển bạttuyển chọn, tuyển lựa (nhân tài)cấp 6
- 选修xuǎnxiūtuyển tuhọc tự chọn, chọn học (môn)cấp 6
- 竞选jìngxuǎncạnh tuyểntranh cử, vận động tranh cử (một chức vụ)cấp 7-9
- 人选rénxuǎnnhân tuyểnứng viên; người được chọn (cho một vị trí hay công việc)cấp 7-9
- 推选tuīxuǎnthôi tuyểnbầu chọn, tiến cử, đề cử (ai đảm nhiệm việc gì)cấp 7-9
- 选举xuǎnjǔtuyển cửbầu cử; bầu chọn; bầu racấp 7-9
- 选民xuǎnmíntuyển dâncử tri; người có quyền bầu cửcấp 7-9
- 选项xuǎnxiàngtuyển hạnglựa chọn; tùy chọn; phương án để chọncấp 7-9
- 选用xuǎnyòngtuyển dụngchọn dùng; chọn lấy để dùngcấp 7-9
- 候选人hòuxuǎnrénhậu tuyển nhânứng cử viên; người được đề cửcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.