Từ điển HSK / 选修
选修
Hán Việt: tuyển tuđộng từHSK 3.0 cấp 6
học tự chọn, chọn học (môn)
Tốc độ
Ví dụ
我这学期选修了一门心理学课程。
wǒ zhè xuéqī xuǎnxiū le yì mén xīnlǐxué kèchéng.
Học kỳ này tôi chọn học một môn tâm lý học.
Cách viết
选
修
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 选修课 — môn tự chọn
- 选修学分 — tín chỉ tự chọn
- 选修专业 — chọn học chuyên ngành
Từ cùng chữ
选 tuyểnCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.