Từ điển HSK / 入选
入选
Hán Việt: nhập tuyểnđộng từHSK 3.0 cấp 6
được chọn, được tuyển vào, trúng tuyển
Tốc độ
Ví dụ
他的作品入选了这次展览。
tā de zuòpǐn rùxuǎn le zhè cì zhǎnlǎn.
Tác phẩm của anh ấy được chọn vào triển lãm lần này.
Cách viết
入
选
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 入选名单 — được chọn vào danh sách
- 成功入选 — được chọn thành công
- 入选国家队 — được chọn vào đội tuyển
Từ cùng chữ
入 nhậpCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.