Từ điển HSK / 入选

入选

Hán Việt: nhập tuyểnđộng từHSK 3.0 cấp 6

được chọn, được tuyển vào, trúng tuyển

Tốc độ

Ví dụ

他的作品入选了这次展览。

tā de zuòpǐn rùxuǎn le zhè cì zhǎnlǎn.

Tác phẩm của anh ấy được chọn vào triển lãm lần này.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 入选名单được chọn vào danh sách
  • 成功入选được chọn thành công
  • 入选国家队được chọn vào đội tuyển

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK