Từ điển HSK / 无从
无从
Hán Việt: vô tòngphó từHSK 3.0 cấp 7-9
không biết bắt đầu từ đâu; không có cách nào
Tốc độ
Ví dụ
问题千头万绪,让他一时无从下手。
wèntí qiāntóu-wànxù, ràng tā yìshí wúcóng xiàshǒu.
Vấn đề rối như tơ vò, khiến anh ấy nhất thời không biết bắt đầu từ đâu.
Cách viết
无
从
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 无从下手 — không biết bắt đầu từ đâu
- 无从查证 — không có cách kiểm chứng
- 无从知晓 — không thể nào biết được
Từ cùng chữ
无 vôCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.